Công dụng

Vòng lặp for là cấu trúc điều khiển lặp ph biến được dùng để thực hiện một lệnh hay một khối lệnh với số lần lặp đã được xác định trước. Cấu trúc vòng lặp này rất mạnh và có thể sử dụng rất linh hot trong nhiều tình huống khi phát trin phn mm.

Cú pháp

1

2

3

4

for ([biu_thc_s_1]; [biu_thc_s_2]; [biu_thc_s_3]) {

    // Các lnh thc hin

}

// Lnh kế tiếp

trong đó:

  • biểu_thức_số_1 là biểu thức khai báo giá trị khởi đầu cho biến của for.
  • biểu_thức_số_2 là điu kin đ thoát khi vòng lp
  • biểu_thức_số_3 là bước nhảy của biến sau mỗi lần lặp.

Lưu ý: Các biểu thức có thkhông có trong cấu trúc của vòng lặp for, tuy nhiên các dấu chấm phẩy vẫn phải có(do cú pháp).

Các dng:

Dạng 1: Vòng lặp for không có biểu_thức_1 & biểu_thức_3 (tương đương vòng lặp while).

1

2

3

4

5

int sum = 0, k = 1;

for (; sum < 10; ) {

    sum += k;

    k++;

}

Dạng 2: Vòng lặp for không có biểu_thức_1.

1

2

3

4

int sum = 0, k = 1;

for (; sum < 10; k++) {

    sum += k;

}

Dạng 3: Vòng lặp for vắng mặt cả 3 biểu thức, khi đó thân của vòng lặp sẽ được thực hiện liên tục. Lúc đó, trong thân của vòng lặp phải có lệnh để thoát ra ngoài vòng for (chi tiết về phần này tôi sẽ giới thiệu trong bài sau).

1

2

3

4

for (;;) {

    // các khi lnh

    // lưu ý: phi có lnh đ thoát ra ngoài vòng lp(break/continue/return)

}

Dạng 4: Vòng lặp for đầy đ các biu thc.

1

2

3

4

int sum = 0, k;

for (k = 1; sum < 10; k++) {

    sum += k;

}

Dạng 5: Vòng lặp for đầy đủ và biểu_thức_1 có cha 2 biểu thức đơn.

1

2

3

4

int sum, k;

for (sum = 0, k = 1; sum < 10; k++) {

    sum += k;

}

Dạng 6: Vòng lặp for lồng nhau.

1

2

3

4

5

for (int row = 1; row <= 2; row++) {

    for (int col = 1; col <= 2; col++) {

        System.out.println(row + ” – ” + col);

    }

}

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here